Đổi câu khẳng định sang câu phủ định và nghi vấn là dạng bài quen thuộc trong chương trình tiếng Anh lớp 6. Để làm đúng, học sinh cần xác định thì, động từ chính và trợ động từ trong câu trước khi thực hiện chuyển đổi.
Trong bài viết này, bạn sẽ tham khảo:
- Cách đổi sang câu phủ định và nghi vấn lớp 6.
- Công thức chuyển câu khẳng định sang phủ định.
- Cách đặt câu hỏi Yes/No.
- Cách sử dụng do, does, am, is, are, can.
- Ví dụ minh họa và bài tập có đáp án.
Câu phủ định và câu nghi vấn là gì?
Câu phủ định
Câu phủ định được sử dụng để diễn tả một điều không xảy ra, không đúng hoặc không có. Trong tiếng Anh, câu phủ định thường có từ not.
Ví dụ:
- I like English. → I don’t like English.
- She plays badminton. → She doesn’t play badminton.
- They are students. → They aren’t students.
Câu nghi vấn
Câu nghi vấn được sử dụng để đặt câu hỏi. Với những cấu trúc cơ bản lớp 6, học sinh thường gặp câu hỏi Yes/No.
Ví dụ:
- You like English. → Do you like English?
- She plays tennis. → Does she play tennis?
- They are students. → Are they students?
Cách đổi sang câu phủ định và nghi vấn lớp 6
Để đổi sang câu phủ định và nghi vấn lớp 6, trước tiên cần xác định loại động từ được sử dụng trong câu. Với kiến thức tiếng Anh lớp 6, học sinh thường gặp 3 trường hợp chính: động từ thường, động từ to be và động từ khuyết thiếu can. Mỗi trường hợp có cách chuyển đổi riêng.
Đổi câu với động từ thường
Khi câu sử dụng động từ thường ở thì hiện tại đơn, cần dùng do/does để chuyển sang câu phủ định và nghi vấn.
Câu phủ định:
I/You/We/They + don’t + động từ nguyên mẫu.
He/She/It + doesn’t + động từ nguyên mẫu.
Câu nghi vấn:
Do + I/you/we/they + động từ nguyên mẫu…?
Does + he/she/it + động từ nguyên mẫu…?
Ví dụ 1:
Khẳng định: They play football.
- Phủ định: They don’t play football.
- Nghi vấn: Do they play football?
Ví dụ 2:
Khẳng định: She watches TV.
- Phủ định: She doesn’t watch TV.
- Nghi vấn: Does she watch TV?
Lưu ý: Với he, she, it, động từ thường trong câu khẳng định có thể thêm -s/-es. Tuy nhiên, khi sử dụng does/doesn’t, động từ chính phải trở về dạng nguyên mẫu.
She watches TV. → She doesn’t watch TV. → Does she watch TV?
Đổi câu với động từ “to be”
Nếu câu có am, is, are, không cần sử dụng do/does. Khi chuyển sang câu phủ định, thêm not sau động từ to be. Khi chuyển sang câu nghi vấn, đưa am/is/are lên trước chủ ngữ.
Câu phủ định:
I + am not + …
He/She/It + isn’t + …
You/We/They + aren’t + …
Câu nghi vấn:
Am + I + …?
Is + he/she/it + …?
Are + you/we/they + …?
Ví dụ 1:
Khẳng định: I am a student.
- Phủ định: I am not a student.
- Nghi vấn: Am I a student?
Ví dụ 2:
Khẳng định: They are happy.
- Phủ định: They aren’t happy.
- Nghi vấn: Are they happy?
Lưu ý: Không dùng do/does với câu đã có am/is/are.
Đổi câu với động từ khuyết thiếu “can”
Với can, cách chuyển đổi cũng khá đơn giản. Khi chuyển sang câu phủ định, thêm not sau can. Khi chuyển sang câu nghi vấn, đưa can lên trước chủ ngữ.
Câu phủ định:
S + cannot/can’t + động từ nguyên mẫu.
Câu nghi vấn:
Can + S + động từ nguyên mẫu…?
Ví dụ 1:
Khẳng định: He can swim.
- Phủ định: He can’t swim.
- Nghi vấn: Can he swim?
Ví dụ 2:
Khẳng định: She can play the piano.
- Phủ định: She can’t play the piano.
- Nghi vấn: Can she play the piano?
Lưu ý: Sau can/can’t, động từ luôn ở dạng nguyên mẫu, không thêm -s/-es.
She can play the piano. → She can’t play the piano. → Can she play the piano?
Bài tập đổi sang câu phủ định và nghi vấn lớp 6
Hãy chuyển các câu sau sang câu phủ định và câu nghi vấn:
- She likes English.
- They play basketball.
- He goes to school by bus.
- We are students.
- Tom is at home.
- I can swim.
- She watches TV every evening.
- They live in Hanoi.
- My brother is tall.
- You can speak English.
Đáp án
- She likes English.
- Phủ định: She doesn’t like English.
- Nghi vấn: Does she like English?
- They play basketball.
- Phủ định: They don’t play basketball.
- Nghi vấn: Do they play basketball?
- He goes to school by bus.
- Phủ định: He doesn’t go to school by bus.
- Nghi vấn: Does he go to school by bus?
- We are students.
- Phủ định: We aren’t students.
- Nghi vấn: Are we students?
- Tom is at home.
- Phủ định: Tom isn’t at home.
- Nghi vấn: Is Tom at home?
- I can swim.
- Phủ định: I can’t swim.
- Nghi vấn: Can I swim?
- She watches TV every evening.
- Phủ định: She doesn’t watch TV every evening.
- Nghi vấn: Does she watch TV every evening?
- They live in Hanoi.
- Phủ định: They don’t live in Hanoi.
- Nghi vấn: Do they live in Hanoi?
- My brother is tall.
- Phủ định: My brother isn’t tall.
- Nghi vấn: Is my brother tall?
- You can speak English.
- Phủ định: You can’t speak English.
- Nghi vấn: Can you speak English?
Nắm được cách đổi sang câu phủ định và nghi vấn lớp 6 sẽ giúp học sinh xử lý tốt nhiều dạng bài ngữ pháp cơ bản. Điều quan trọng là xác định đúng loại động từ trước khi chuyển câu: động từ thường dùng do/does, động từ to be dùng am/is/are và động từ khuyết thiếu can dùng chính can.
Bên cạnh việc ghi nhớ công thức, học sinh nên luyện tập thường xuyên với các câu đơn giản và chú ý những lỗi phổ biến như giữ -s/-es sau does hoặc sử dụng do/does với động từ to be. Khi thực hành đủ nhiều, dạng bài này sẽ trở nên nhanh và dễ hơn đáng kể.
Câu hỏi thường gặp về đổi sang câu phủ định và nghi vấn lớp 6
Khi nào dùng do và does?
Do dùng với I, you, we, they; does dùng với he, she, it trong câu hỏi và phủ định ở thì hiện tại đơn.
Sau does động từ có thêm s/es không?
Không. Sau does/doesn’t, động từ phải trở về dạng nguyên mẫu.
Có dùng do/does với am, is, are không?
Không. Với câu có am/is/are, chỉ cần đưa động từ to be lên trước chủ ngữ khi đặt câu hỏi và thêm not khi chuyển sang phủ định.
Câu có can chuyển sang phủ định như thế nào?
Thêm not sau can, tạo thành cannot/can’t. Khi đặt câu hỏi, đưa can lên trước chủ ngữ.
Từ khóa:
- Bài tập chuyển câu khẳng định sang phủ định và nghi vấn thì quá khứ đơn
- Chuyển sang câu phủ định
- Bài tập câu nghi vấn tiếng Anh
- Câu khẳng định, phủ định, nghi vấn trong tiếng Anh
- Cách chuyển từ câu khẳng định sang câu nghi vấn
- Chuyển câu khẳng định sang phủ định thì hiện tại đơn
- Bài tập về câu phủ định trong tiếng Anh
- Câu khẳng định, phủ định trong tiếng Anh